Introduction

Giới thiệu

Gói DataRoam Like Home là gói cước cho phép thuê bao của MobiFone sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế (CVQT) data với giá tiệm cận với giá cước nội địa.

Đối tượng sử dụng

Tất cả các thuê bao trả trước và trả sau của MobiFone đang hoạt động 02 chiều trên mạng, trừ thuê bao thuê bao Fast Connect.

Phạm vi cung cấp:

STT

Quốc gia

Mạng

Hiển thị Handset

Cung cấp RH

Cung cấp RH1

1

Argentina

Claro (AMX)

CLARO Argentina/ CTIARG/ AR310/ Claro AR

X

X

2

Australia

Optus

YES OPTUS

X

X

Telstra

Telstra/ 3 Telstra

X

X

3

Austria

 T-Mobile

T-Mobile A - A03/ 232-03/ max.mobil/ A-max

X

X

4

Bangladesh

Grameen Phone (Telenor)

BGDGP/ Grameenphone

X

X

5

Belgium

Proximus

B PROXIMUS/ BEL PROXIMUS

X

 

6

Brazil

VIVO

VIVO/ 724 10 724 11/ 724 06 BRA06/ BRA10/ BRA11/ Telemig Cel

X

 

Claro

Claro BR/ BRA CL/ 724 05

X

 

7

Brunei

DST

BRU-DSTCom/ BRU-DST/ BRU 11/ DSTCom/ 528-11

X

X

PCSB

B-Mobile / PCSB/ 52802

X

X

8

Bulgaria

Telenor (Globul)

GLOBUL/ BG GLOBUL/ BG 05

X

X

9

Cambodia

Smart Axiata (Latelz)

Smart/Latelz

 

X

Metfone

Metfone/ KHM08/ 456 08

 

X

MobiTel

Cellcard/ Mobitel/ CamGSM/ KHM-MobiTel/ MT-KHM/ KHM 01/ 456-01

 

X

10

Canada

Roger Canada

Rogers/ 302 72/ CAN72

X

X

Videotron

Videotron/ 30250/ CANVT

X

X

Bell

Bell

X

X

Telus

302880/ Can 880/ 3G Plus

X

X

11

Chile

Entel

ENTEL PCS

X

 

Claro

Claro Chile GSM

 

X

12

China

Unicom

UNICOM/ China Unicom/ CHN CUGSM/ CUGSM/ 460 01

X

 

13

Costa Rica

Claro

CLARO/ 712 03

X

X

14

Croatia

Tele2

HR TELE2/ HR 21902

X

X

T-Mobile

219 01/ HT HR/ T-Mobile

X

X

15

Czech

 T-Mobile

T-Mobile CZ/ TMO CZ/ PAEGAS CZ

X

X

16

Denmark

TDC

TDC Mobil

X

X

Telenor

Telenor DK/ Telia-Telenor DK

X

X

17

Dominican

Claro

Claro

X

X

18

El Salvador

Claro

GSM 706 01/ Claro SLV

X

X

19

Estonia

Tele2

EE Q GSM/ 248 03/ TELE2

X

X

20

Fiji

Vodafone

VODAFONE FIJI/ VODAFONE FJ/ VODAFONE

X

 

21

Finland

DNA

dna/ FINNET/ FI 2G

X

X

22

France

Orange

Orange F

X

X

23

Germany

T-Mobile

T-D1/ D1/ D1-Telekom/ T-Mobile D/ telekom.de

X

X

24

Greece

Cosmote

COSMOTE/ GR COSMOTE/ C-OTE

X

X

Wind Hellas

WIND GR/ TIM GR/ TELESTET/ H STET/ GR STET/ GR TELESTET/ 202 10

X

 

25

Guatemala

Claro

PCS/ 704 01/ CLARO GT

X

X

26

Hongkong

China Mobile

China Mobile

X

X

CSL Hongkong

CSL/ HK CSL/ C&W HKTelecom/ 454-00/ NEW WORLD/ HK NWT/ PCS009/ 454-10

X

X

27

Hungary

Telenor

Telenor HU (216-01)

X

X

T-Mobile

TELEKOM HU/ T-MOBILE H

X

X

28

India

Airtel Group

Airtel

X

X

29

Indonesia

Telkomsel

TSEL/ TELKOMSEL/ IND TELKOMSEL/ TELKOMSEL 3G/ IND TELKOMSEL 3G

X

X

30

Ireland

Meteor

Meteor/ IRLME/ IRL03

X

 

31

Israel

Pelephone

Pelephone

X

X

32

Italy

TIM

TIM

X

X

33

Japan

NTT DoCoMo

JP DOCOMO/ DOCOMO/ NTT DOCOMO/ 440 10

X

X

SOFTBANK

44020/ J-phone/ Vodafone JP/ SoftBank

X

X

34

Kazachstan

Tele2 (NEO)

TELE2/ NEOGSM/ NEO

X

X

35

Korea

SK Telecom

450 05/ SK Telecom/ KOR SK Telecom

X

X

KT

olleh/ KORKF

X

X

36

Laos

Tigo

Tigo / Beeline

 

X

Lao Telecommunication

LAO GSM/Lao Telecom/45701

 

X

37

Latvia

Tele2

BALTCOM/ TELE2

X

X

BITE

Bite LV/ BITE

X

X

38

Lithuania

Tele2

TELE2

X

X

BITE

Bite LV/ BITE

X

X

39

Luxembourg

Tango

TANGO/ L-77/ 27077

X

 

POST Luxembourg

POST

X

X

40

Macau

CTM

CTM/ 45501/ 45504

X

 

41

Malaysia

Maxis

MY Maxis/ MY 012/ 50 212

X

X

Digi (Telenor)

DiGi / DiGi 1800 / MYMT18

X

X

Celcom

Celcom/ MY Celcom/ 502 19

X

 

42

Mexico

Telcel

TELCEL GSM/ 334 020

X

X

43

Myanmar

MPT

MPT GSM/ MPT/ MM 900

X

X

Ooredoo

Ooredoo

X

X

Telenor

Telenor/ 414 06/ TM 2G/ TM 3G

X

X

44

Netherlands

KPN

KPN /KPN Mobile

X

X

45

Nicaragua

Claro (Enitel)

710 21/ Enitel GSM/ Claro NIC

X

X

46

Norway

Telenor

TELE N/ N TELE/ TELENOR/ TELENOR MOBIL/ 242 01/N TELENOR

X

X

47

Panama

Claro

CLARO/ 714 03/ PAN 03

X

X

48

Paraguay

Claro (AMX)

744 02/ CTI MOVIL

X

X

49

Peru

Claro

Claro/ 716-10/ TIM/ TIM Peru

X

X

50

Philippines

Globe PH

GLOBE/ GLOBE PH/ PH GLOBE/ 515-02

X

X

51

Puerto Rico

Claro

CLARO

X

X

52

Russia

Tele2

Tele2/ RUST2/ RUS20/ Motiv/ 25020

X

X

MTS

250 01/ RUS 01/ MTS/ RUS - MTS

X

X

53

Singapore

SingTel

SingTel/ SingTel-G9

X

X

54

Spain

Movistar (Telefonia)

movistar/ MoviStar/ 214 07/ Telefonica

X

 

Orange

RET MOV/ E 03/ AMENA/ Orange ES

X

X

Yoigo (Xfera)

Xfera/ Yoigo

X

X

55

Srilanka

MTN(Dialog)

Dialog

X

 

56

Sweden

Tele2

Sweden 3G/ Comviq/ Telia

X

X

Telenor

Telenor SE/ vodafone SE/ voda SE/ S Vodafone/ VODAFONE

X

X

57

Switzerland

Swisscom

Swisscom/ Swiss GSM/ SwisscomFL

X

X

58

Taiwan

Taiwan Mobile

TAIWAN MOBILE/ TW MOBILE/ TWN GSM/ PACIFIC/ TWN GSM1800/ TWN 97/ ROC 97/ 466 97/ TW 97/ TCC

X

X

Chunghwa

Chunghwa

X

X

59

Thailand

AIS Thailand

TH GSM/ TH AIS/ 520 01

X

X

DTAC (Telenor)

DTAC/ TH-DTAC

X

X

60

UAE

Etislat

ETISALAT/ Etisalat/ ETSLT

X

X

61

United Kingdom

Everything Everywhere

T-Mobile/ T-Mobile UK/ TMO UK/ one2one/ 234 30

X

 

O2

O2 UK/ Bt Cellnet/ Cellnet

X

 

62

United states

AT&T

AT&T/ 90118

X

X

T-Mobile

T-Mobile

X

X

63

Uruguay

Claro

Claro Uruguay/ CTI Uruguay/ Claro UY/ CTIURY

X

X

 

 

 


Features

 

 

 


Tariff

Mã gói

Giá tiền

(đồng)

Dung lượng miễn phí trong gói (MB)

Thời hạn sử dụng

RH

100.000

200 MB

07 ngày (Từ thời điểm đăng ký thành công (ngày n) đến 23:59:59 (giờ Việt Nam) ngày n+6)

RH1

300.000

01 GB

10 ngày (Từ thời điểm đăng ký thành công (ngày n) đến 23:59:59 (giờ Việt Nam) ngày n+9)


Ghi chú:

  • Giá dịch vụ thoại, SMS CVQT tính cước theo quy định hiện hành.

 


Guide

  • Hướng dẫn đăng ký/hủy dịch vụ

STT

Kênh

Cách thức thực hiện

Phí đăng ký

Đăng ký

Hủy

 

1

SMS

Soạn tin nhắn

DK_ MÃ GÓI

gửi 999.

Soạn tin nhắn “HUY_MÃ GÓI” gửi 999.

- Trong nước: 200 đồng/SMS

- Tại nước ngoài: tính cước gửi tin nhắn dịch vụ CVQT theo quy định hiện hành.

 

2

USSD

Khách hàng bấm *093*3*1# và lựa chọn gói cước cần đăng ký

Khách hàng bấm *093*3*1*3#

Miễn phí

 

 

3

Web/Wap

  • Truy cập Website/Wapsite của MobiFone, chọn mục Di động/Dịch vụ/Quốc tế/Thuê bao MobiFone ra nước ngoài.
  • Khách hàng lựa chọn đăng ký hoặc hủy gói cước đã đăng ký
  • Khách hàng xác nhận yêu cầu đăng ký/hủy đăng ký gói cước.

-  Miễn phí đăng ký

- Tính cước data tương ứng (trong nước hoặc CVQT) theo quy định hiện hành.

 

 

4

Ứng dụng My MobiFone

  • Truy cập ứng dụng My MobiFone trên điện thoại, chọn mục Dịch vụ/Quốc tế/CVQT.
  • Khách hàng lựa chọn đăng ký hoặc hủy gói cước đã đăng ký.
  • Khách hàng xác nhận đăng ký/hủy đăng ký gói cước thành công.
  • Hướng dẫn tra cứu dung lượng:

+  Qua SMS: Soạn tin nhắn theo cú pháp “KT_CVQT_MÃ GÓI” gửi 999

+  Qua USSD: Bấm *093*4*1#OK

 

 


Rules

  • Khi thuê bao trả trước, trả sau của MobiFone đăng ký thành công gói DataRoam Like Home có thể sử dụng dịch vụ CVQT data tại các mạng thuộc phạm vi cung cấp.
  • Trong vòng 30 ngày, thuê bao trả sau được đăng ký tối đa 05 gói DataRoam Like Home. Giá gói DataRoam Like Home không được tính vào hạn mức cước ứng trước cho thuê bao trả sau sử dụng dịch vụ CVQT.
  • Tại một thời điểm, mỗi thuê bao chỉ được đăng ký 01 gói DataRoam Like Home.
  • Khi gói cước DataRoam Like Home hết dung lượng trong gói hoặc hết thời hạn sử dụng, thuê bao bị ngắt phiên sử dụng dữ liệu và khóa dịch vụ Data CVQT. Dịch vụ Thoại và SMS vẫn sử dụng được bình thường. Thuê bao sẽ nhận được tin nhắn mời tiếp tục đăng ký gói DataRoam Like Home mới hoặc đăng ký sử dụng dịch vụ Data CVQT theo giá cước thông thường. Sau khi gửi tin nhắn đăng ký, thuê bao sẽ được mở lại dịch vụ data theo yêu cầu.
  • Trường hợp thuê bao trả sau bị tạm khóa dịch vụ (chặn dịch vụ do vượt ngưỡng báo đỏ), thuê bao không thể sử dụng được dịch vụ CVQT ngay cả khi đã đăng ký gói cước DataRoam Like Home và dung lượng trong gói vẫn còn. Thuê bao cần thanh toán cước với MobiFone để tiếp tục sử dụng dịch vụ CVQT và dung lượng còn lại trong gói DataRoam Like Home.
  • Thời điểm hiệu lực hoặc hết hiệu lực của gói được tính từ thời điểm hệ thống của MobiFone tiếp nhận, thực hiện (đăng ký/hủy đăng ký) thành công và xác nhận cho khách hàng.
  • Vì lý do khách quan, các hệ thống kỹ thuật giữa mạng khách nước ngoài và mạng chủ MobiFone cần thời gian để giao tiếp và xử lý lệnh nên việc khóa dịch vụ data CVQT của thuê bao trả sau có độ trễ nhất định kể từ thời điểm hết dung lượng hoặc hết hạn sử dụng. Trong thời gian hệ thống đang xử lý và chưa khóa dịch vụ data CVQT của thuê bao, nếu thuê bao trả sau tiếp tục sử dụng dịch vụ data thì cước data chuyển vùng quốc tế phát sinh được tính theo mức của vùng tương ứng theo quy định hiện hành của MobiFone.

 


FAQ FAQ