Dung lượng: Không giới hạn dung lượng Data Roaming (05 GB đầu tốc độ cao)
Thời hạn sử dụng: 03 ngày (Không tự động gia hạn)
Lưu ý: Theo yêu cầu của Chính phủ Indonesia dịp Lễ Nyepi, dịch vụ Data Roaming tại Bali tạm dừng từ 06h00 ngày 19/03/2026 đến 06h00 ngày 20/03/2026 (giờ Bali). Dịch vụ Thoại và SMS hoạt động bình thường. Quý khách vui lòng tải trước bản đồ/ vé điện tử/ tài liệu quan trọng để tránh gián đoạn. Xin cảm ơn.
Đăng ký gói cước:
Qua SMS: Soạn DK RUD3 gửi 9199
Qua Ứng dụng My MobiFone
Hủy gói cước:
Qua SMS: Soạn HUY RUD3 gửi 9199
Qua Ứng dụng My MobiFone
Tra cứu dung lượng gói cước:
Qua SMS: Soạn KT ALL gửi 9199
Qua Ứng dụng My MobiFone
Hẹn ngày đăng ký gói cước:
Đăng ký hẹn ngày: Soạn HN gửi 9199
Thay đổi ngày hiệu lực: Soạn TD gửi 9199
Hủy hẹn ngày: Soạn HUY HN gửi 9199
Ví dụ:
Soạn HN RUD3 300325 gửi 9199: Hẹn ngày gói cước RUD3, hiệu lực từ ngày 30/03/2025
Soạn TD RUD3 150425 gửi 9199: Thay đổi ngày hiệu lực sang ngày 15/04/2025
Lưu ý: Dịch vụ CVQT Thoại và SMS tính theo giá cước CVQT thông thường của MobiFone.
Phạm vi cung cấp:
Ghi chú: Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
TT
Quốc gia
Nhà mạng
Hiển thị Handset
1
Australia
Optus
YES OPTUS
2
Austria
T-Mobile
T-Mobile A - A03/ 232-03/ max.mobil/ A-max
3
Bangladesh
Grameen Phone
BGDGP/ Grameenphone
4
Belgium
Proximus
B PROXIMUS/ BEL PROXIMUS
5
Cambodia
Smart Axiata
Smart/Latelz
Metfone
Metfone/ KHM08/ 456 08
6
Croatia
T-Mobile
219 01/ HT HR/ T-Mobile
7
Czech
T-Mobile
T-Mobile CZ/ TMO CZ/ PAEGAS CZ
8
Denmark
Telenor
Telenor DK/ Telia-Telenor DK
9
Estonia
Tele2
EE Q GSM/ 248 03/ TELE2
10
France
Orange
Orange F
11
Germany
T-Mobile
T-D1/ D1/ D1-Telekom/ T-Mobile D/ telekom.de
12
Greece
Cosmote
COSMOTE/ GR COSMOTE/ C-OTE
13
HongKong
CSL Hongkong
CSL/ HK CSL/ C&W HKTelecom/ 454-00/ NEW WORLD/ HK NWT/ PCS009/ 454-10
14
Hungary
T-Mobile
TELEKOM HU/ T-MOBILE H
15
Iceland
Nova
NOVA
16
Indonesia
Telkomsel
TSEL/ TELKOMSEL/ IND TELKOMSEL/ TELKOMSEL 3G/ IND TELKOMSEL 3G
17
Ireland
Eir
Eir/Tel/Ire
18
Italy
TIM
TIM
Hutchison
I WIND
19
Kazachstan
Beeline
401 01/ Beeline
20
Korea
SK Telecom
450 05/ SK Telecom/ KOR SK Telecom
21
Kuwait
Viva (STC)
KT 04/ VIVA/ KTC/ 419 04
22
Latvia
Tele2
BALTCOM/ TELE2
23
Lithuania
Tele2
TELE2
24
Luxembourg
POST Luxembourg
Tango
TANGO/ L-77/ 27077
25
Macau
CTM
CTM/ 45501/ 45504
26
Malaysia
Celcom
Celcom/ MY Celcom/ 502 19
Digi
DiGi / DiGi 1800 / MYMT18
Maxis
MY Maxis/ MY 012/ 50 212
27
Malta
Go Mobile
gomobile/278 21/M21
28
Netherlands
KPN
KPN /KPN Mobile
29
Norway
Telenor
TELE N/ N TELE/ TELENOR/ TELENOR MOBIL/ 242 01/N TELENOR
30
Oman
Omantel
Omantel/ Oman Mobile/ 422 02/ OMNGT
31
Philippines
Globe PH
GLOBE/ GLOBE PH/ PH GLOBE/ 515-02
32
Qatar
Ooredoo (Qtel)
Qtel/ Qatarnet/ 42701
33
Romania
RCS&RDS
RCS&RDS/ROM
34
Russia
MegaFon
MEGAFON RUS/ NORTH-WEST GSM RUS/ MEGAFON/ NWGSM
Tele2
Tele2/ RUST2/ RUS20/ Motiv/ 25020
35
Singapore
SingTel
SingTel/ SingTel-G9
36
Spain
Yoigo (Xfera)
Xfera/ Yoigo
Orange
Orange/Spain/Mobile
37
Srilanka
MTN (Dialog)
Dialog
38
Sweden
Tele2
Sweden 3G/ Comviq/ Telia
Telenor
Telenor SE/ vodafone SE/ voda SE/ S Vodafone/ VODAFONE
Gói cước chỉ có hiệu lực tại nhà mạng thuộc quốc gia trong phạm vi cung cấp theo danh sách phía trên.
Sau khi đăng ký gói cước thành công, để trải nghiệm tốt nhất dịch thuê bao cần khởi động lại máy và chọn DATA ROAMING ON trên điện thoại. Nếu thuê bao sử dụng máy nhiều SIM, lưu ý chọn chế độ ưu tiên SIM MobiFone đã đăng ký dịch vụ CVQT.
Thuê bao đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả mạng tại các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
Tại một thời điểm, thuê bao chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
Thuê bao được hẹn ngày đăng ký gói cước trước tối đa 90 ngày. Sau khi đăng ký hẹn ngày thành công, hệ thống sẽ tự động đăng ký gói cước cho khách hàng và thực hiện tính cước vào ngày hiệu lực.
Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: Thuê bao chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại & SMS theo giá cước CVQT thông thường; thuê bao không sử dụng được dịch vụ Data CVQT. Trong trường hợp thuê bao muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT, thuê bao cần hủy gói cước cũ và đăng ký gói cước mới theo cú pháp DK Mã gói gửi 9199 hoặc bấm *093*2#OK để sử dụng Data với giá cước thông thường.
Khi gói cước hết dung lượng hoặc hết thời hạn sử dụng, thuê bao bị khóa dịch vụ Data CVQT. Dịch vụ Thoại và SMS vẫn sử dụng được và được tính theo giá cước CVQT thông thường.
Lưu ý tại một số quốc gia đã dừng cung cấp sóng 2G, 3G: Khi gói cước Data hết hạn, thuê bao sẽ không sử dụng được dịch vụ CVQT. Thuê bao cần duy trì đăng ký gói cước Data CVQT để giữ kết nối.
Thông tin chi tiết
Thông báo
Tài khoản của bạn không đủ tiền để đăng ký gói data
Ghi chú: Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
TT
Quốc gia
Nhà mạng
Hiển thị Handset
1
Australia
Optus
YES OPTUS
2
Austria
T-Mobile
T-Mobile A - A03/ 232-03/ max.mobil/ A-max
3
Bangladesh
Grameen Phone
BGDGP/ Grameenphone
4
Belgium
Proximus
B PROXIMUS/ BEL PROXIMUS
5
Cambodia
Smart Axiata
Smart/Latelz
Metfone
Metfone/ KHM08/ 456 08
6
Croatia
T-Mobile
219 01/ HT HR/ T-Mobile
7
Czech
T-Mobile
T-Mobile CZ/ TMO CZ/ PAEGAS CZ
8
Denmark
Telenor
Telenor DK/ Telia-Telenor DK
9
Estonia
Tele2
EE Q GSM/ 248 03/ TELE2
10
France
Orange
Orange F
11
Germany
T-Mobile
T-D1/ D1/ D1-Telekom/ T-Mobile D/ telekom.de
12
Greece
Cosmote
COSMOTE/ GR COSMOTE/ C-OTE
13
HongKong
CSL Hongkong
CSL/ HK CSL/ C&W HKTelecom/ 454-00/ NEW WORLD/ HK NWT/ PCS009/ 454-10
14
Hungary
T-Mobile
TELEKOM HU/ T-MOBILE H
15
Iceland
Nova
NOVA
16
Indonesia
Telkomsel
TSEL/ TELKOMSEL/ IND TELKOMSEL/ TELKOMSEL 3G/ IND TELKOMSEL 3G
17
Ireland
Eir
Eir/Tel/Ire
18
Italy
TIM
TIM
Hutchison
I WIND
19
Kazachstan
Beeline
401 01/ Beeline
20
Korea
SK Telecom
450 05/ SK Telecom/ KOR SK Telecom
21
Kuwait
Viva (STC)
KT 04/ VIVA/ KTC/ 419 04
22
Latvia
Tele2
BALTCOM/ TELE2
23
Lithuania
Tele2
TELE2
24
Luxembourg
POST Luxembourg
Tango
TANGO/ L-77/ 27077
25
Macau
CTM
CTM/ 45501/ 45504
26
Malaysia
Celcom
Celcom/ MY Celcom/ 502 19
Digi
DiGi / DiGi 1800 / MYMT18
Maxis
MY Maxis/ MY 012/ 50 212
27
Malta
Go Mobile
gomobile/278 21/M21
28
Netherlands
KPN
KPN /KPN Mobile
29
Norway
Telenor
TELE N/ N TELE/ TELENOR/ TELENOR MOBIL/ 242 01/N TELENOR
30
Oman
Omantel
Omantel/ Oman Mobile/ 422 02/ OMNGT
31
Philippines
Globe PH
GLOBE/ GLOBE PH/ PH GLOBE/ 515-02
32
Qatar
Ooredoo (Qtel)
Qtel/ Qatarnet/ 42701
33
Romania
RCS&RDS
RCS&RDS/ROM
34
Russia
MegaFon
MEGAFON RUS/ NORTH-WEST GSM RUS/ MEGAFON/ NWGSM
Tele2
Tele2/ RUST2/ RUS20/ Motiv/ 25020
35
Singapore
SingTel
SingTel/ SingTel-G9
36
Spain
Yoigo (Xfera)
Xfera/ Yoigo
Orange
Orange/Spain/Mobile
37
Srilanka
MTN (Dialog)
Dialog
38
Sweden
Tele2
Sweden 3G/ Comviq/ Telia
Telenor
Telenor SE/ vodafone SE/ voda SE/ S Vodafone/ VODAFONE